quân y sĩ

quân y sĩ

Các quân y sĩ đang khám sức khỏe cho binh sĩ trong doanh trại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân viên y tế quân hàm trong quân đội: "quân y sĩ" chỉ người đã được đào tạo về y khoa, chức vụ cấp bậc quân sự, làm nhiệm vụ chăm sóc sức khỏe, chữa bệnh, phòng dịch cho quân nhân có thể cả dân thường trong các cơ sở quân y.
    • Bác sĩ quân đội: Đây cách gọi phổ biến, chỉ bác sĩ phục vụ trong các đơn vị quân đội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các quân yđã tận tình cứu chữa cho thương binh ngay tại mặt trận. (Các bác sĩ quân đội đã tận tình cứu chữa cho thương binh ngay tại mặt trận.)
    • Anh ấy mơ ước trở thành một quân yđể vừa làm nghề y vừa phục vụ Tổ quốc. (Anh ấy mơ ước trở thành một bác sĩ quân đội để vừa làm nghề y vừa phục vụ Tổ quốc.)
    • Bệnh viện quân y được điều hành bởi những quân ygiàu kinh nghiệm. (Bệnh viện quân y được điều hành bởi những bác sĩ quân đội giàu kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quân ydự bị": chỉ những bác sĩ đã được đào tạo sẵn sàng huy động khi quân đội cần.

    • Sau khi tốt nghiệp, anh được xếp vào danh sách quân ydự bị. (Sau khi tốt nghiệp, anh được xếp vào danh sách bác sĩ quân đội dự bị.)
  • "quân ytại ngũ": chỉ những bác sĩ đang trực tiếp phục vụ trong biên chế quân đội.

    • Người cha của ấy một quân ytại ngũ đã phục vụ hơn hai mươi năm. (Người cha của ấy một bác sĩ quân đội tại ngũ đã phục vụ hơn hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Quân y (danh từ): chỉ chung ngành y tế, hệ thống các cơ sở khám chữa bệnh trong quân đội, hoặc có thể dùng như tính từ ( dụ: , ).
  • Bác sĩ quân y (danh từ): cách gọi khác, đồng nghĩa với "quân y sĩ".
  • Y sĩ (danh từ): người hành nghề y ở trình độ trung cấp. "Quân y sĩ" có thể bao gồm cả bác sĩ y sĩ phục vụ trong quân đội.
Từ đồng nghĩa
  • Bác sĩ quân đội: Cách gọi thông dụng, dễ hiểu.
  • Thầy thuốc quân đội: Cách gọi mang sắc thái trân trọng, trang trọng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Phục vụ trong ngành quân y: làm việc trong hệ thống y tế của quân đội.

    • Ông ấy đã dành cả sự nghiệp để phục vụ trong ngành quân y. (Ông ấy đã dành cả sự nghiệp để làm việc trong hệ thống y tế của quân đội.)
  • Trung tâm/quân y viện: cơ sở điều trị của quân đội.

    • Các quân yđang làm việc tại quân y viện trung ương. (Các bác sĩ quân đội đang làm việc tại bệnh viện trung ương của quân đội.)
Thành ngữ liên quan
  • "Áo blouse trắng trên màu xanh áo lính": hình ảnh ẩn dụ, ca ngợi những quân y sĩ - những người vừa thầy thuốc vừa chiến sĩ.
    • Hình ảnh áo blouse trắng trên màu xanh áo lính của các quân ythật đẹp đáng trân trọng. (Hình ảnh áo blouse trắng trên màu xanh áo lính của các bác sĩ quân đội thật đẹp đáng trân trọng.)